Bản dịch của từ 只合 trong tiếng Việt

只合

Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhǐ

ㄓˇzhithanh hỏi

Zhī

zhithanh ngang

只合 (Trạng từ)

zhī hé
01

Chỉ nên, chỉ đáng — ý nói chỉ hợp lý là (phải) như vậy; thường dùng trong văn thơ cổ (ví dụ: “游人只合江南老” = khách du lịch chỉ nên để Giang Nam già đi).

只该、只当。。唐.韦庄.菩萨蛮.人人尽说江南好词:「人人尽说江南好,游人只合江南老。」

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 只合

zhǐ

只
Bính âm:
【zhǐ】【ㄓˇ】【CHỈ】
Các biến thể:
軹, 𠮡, 𧙋, 咫, 隻, 衹
Hình thái radical:
⿱,口,八
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép