Bản dịch của từ 只履 trong tiếng Việt
只履
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhǐ | ㄓˇ | zh | i | thanh hỏi |
Zhī | ㄓ | zh | i | thanh ngang |
只履 (Danh từ)
【zhī lǚ】
01
Một chiếc dép/giày rơm (芒鞋) dùng trong văn cảnh Phật giáo; theo truyền thống, “只履” còn là nghi thức tiễn biệt/truy điệu tăng sĩ (một chiếc giày để tượng trưng cho người đã mất)
一只芒鞋。《五灯会元.东土祖师.初祖菩提达摩祖师》﹕“﹝达摩﹞端居而逝……葬熊耳山。起塔于定林寺。后三岁﹐魏宋云奉使西域回﹐遇祖于葱岭﹐见乎携只履﹐翩翩独逝。云问﹕‘师何往?’祖曰﹕‘西天去!’”后以“只履”为僧人送行或追悼亡僧之典。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 只履
zhǐ
只
lǚ
履
Các từ liên quan
只不过
只且
只个
只争旦夕
只争朝夕
履业
履丝曳缟
履中
履义
履亩
- Bính âm:
- 【zhǐ】【ㄓˇ】【CHỈ】
- Các biến thể:
- 軹, 𠮡, 𧙋, 咫, 隻, 衹
- Hình thái radical:
- ⿱,口,八
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
祬
疷
巵
胝
卮
之
鼅
枝
汥
馶
秓
祗
襧
芷
衹
訨
蚔
㫖
㡳
䳅
徵
䇛
趾
恉
㘍
嘫
咮
㖹
噪
喎
嘖
咇
㘐
嚦
吂
啎
古
𠃠
玊
広
戋
𠆰
𠃣
丘
立
目
㐵
邘
只好
只要
只有
只是
只管
只顾
只能
不只
只见
只得
船只
只身
只影
牛只
舰只
三只手
形单影只
只言片语
只字不提
只手遮天
