Bản dịch của từ 召对 trong tiếng Việt

召对

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shào

ㄕㄠˋshaothanh huyền

召对 (Động từ)

zhào duì
01

Vua (hoặc người có quyền) triệu kiến quan lại để hỏi đáp về việc triều chính, kinh nghĩa; gọi tới để chất vấn hoặc hỏi ý kiến.

君主召见臣下令其回答有关政事﹑经义等方面的问题。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 召对

zhào

duì

Các từ liên quan

召之即来
召之即来挥之即去
召伯树
召伯棠
召佃
对不起
对举
召
Bính âm:
【shào】【ㄕㄠˋ, ㄓㄠˋ】【TRIỆU.THIỆU, TRIỆU】
Các biến thể:
𠮥, 𠮦, 𥃝, 邵
Hình thái radical:
⿱,刀,口
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フノ丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép