Bản dịch của từ 召箕 trong tiếng Việt

召箕

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shào

ㄕㄠˋshaothanh huyền

召箕 (Danh từ)

zhào jī
01

Một nghi lễ mê tín gọi hồn/triệu gọi “箕仙” để hỏi về吉凶(cát hung); hình thức bói lạ, gọi thần để xin điềm

谓召请箕仙问吉凶的一种迷信活动。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 召箕

zhào

Các từ liên quan

召之即来
召之即来挥之即去
召伯树
召伯棠
召佃
箕会
箕伯
箕倨
召
Bính âm:
【shào】【ㄕㄠˋ, ㄓㄠˋ】【TRIỆU.THIỆU, TRIỆU】
Các biến thể:
𠮥, 𠮦, 𥃝, 邵
Hình thái radical:
⿱,刀,口
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フノ丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép