Bản dịch của từ 召赁 trong tiếng Việt

召赁

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shào

ㄕㄠˋshaothanh huyền

召赁 (Động từ)

zhào lìn
01

Kêu thuê; gọi người tới để thuê (tương tự gọi đặt thuê một vật hoặc thuê mướn)

犹召租。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 召赁

zhào

lìn

Các từ liên quan

召之即来
召之即来挥之即去
召伯树
召伯棠
召佃
赁书
赁仆
赁价
赁作
赁佣
召
Bính âm:
【shào】【ㄕㄠˋ, ㄓㄠˋ】【TRIỆU.THIỆU, TRIỆU】
Các biến thể:
𠮥, 𠮦, 𥃝, 邵
Hình thái radical:
⿱,刀,口
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フノ丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép