Bản dịch của từ 台口 trong tiếng Việt

台口

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tái

ㄊㄞˊtaithanh sắc

Tāi

ㄊㄞtaithanh ngang

台口 (Danh từ)

tái kǒu
01

Thềm sân khấu

台口是戏班子中间常用的一句话,意思是说戏班子有没有接下来的演出活,即有没有演出任务。有台口就指有演出任务,没有台口就说接下来没有演出的任务。尤其是在旧社会,戏子们的地位比较低下,戏班子是一个没有保障的职业,演戏也是为了养家糊口,就像人们要吃饭一样,台口就是戏班子生活的嘴,十分形象逼真,所以“台口”这个词就这样沿用下来了。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 台口

tái

kǒu

台
Bính âm:
【tái】【ㄊㄞˊ】【ĐÀI】
Các biến thể:
㣍, 邰, 𠘭, 怡, 檯, 瓵, 臺, 颱, 鮐, 𡐬, 𠮯
Hình thái radical:
⿱,厶,口
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フ丶丨フ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép