Bản dịch của từ 右与 trong tiếng Việt

右与

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yòu

ㄧㄡˋyouthanh huyền

右与 (Động từ)

yòu yǔ
01

1) che chở, trợ giúp (giúp đỡ, phù hộ).

佑助,帮助。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 右与

yòu

Các từ liên quan

右个
右主
右仗
与与
与世俯仰
与世偃仰
与世推移
右
Bính âm:
【yòu】【ㄧㄡˋ】【HỮU】
Các biến thể:
佑, 又, 𠮢, 祐
Hình thái radical:
⿸,𠂇,口
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép