Bản dịch của từ 右职 trong tiếng Việt

右职

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yòu

ㄧㄡˋyouthanh huyền

右职 (Danh từ)

yòu zhí
01

Chức vụ quân sự cấp hạng 'hữu chức' (chỉ chức quan phụ trách binh quyền, thuộc hệ thống quan chức thời cổ)

2.指武职。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chức vị quan trọng; chức vụ đứng đầu hoặc nắm quyền lớn (Hán Việt: hữu chức/ hữu trực liên tưởng đến 'hữu' = bên phải, thường chỉ vị trí cao)

1.重要的职位。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 右职

yòu

zhí

Các từ liên quan

右与
右个
右主
右仗
职专
职业
职业介绍所
职业伦理学
职业学校
右
Bính âm:
【yòu】【ㄧㄡˋ】【HỮU】
Các biến thể:
佑, 又, 𠮢, 祐
Hình thái radical:
⿸,𠂇,口
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép