Bản dịch của từ 号令如山 trong tiếng Việt
号令如山
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hào | ㄏㄠˋ | h | ao | thanh huyền |
Háo | ㄏㄠˊ | h | ao | thanh sắc |
号令如山 (Thành ngữ)
【hào lìng rú shān】
01
Lệnh truyền như núi, rất nghiêm trọng và bắt buộc phải tuân theo, không thể không nghe lời.
岳节使号令如山,若与之敌。万无生理。——《宋史·岳飞传》
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Mệnh lệnh nghiêm minh, chắc chắn như núi, không thể thay đổi hay phản đối.
指军令严肃,不容更改。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 号令如山
hào
号
lìng
令
rú
如
shān
山
Các từ liên quan
号丧
号令
号件
号位
号兵
令上
令丙
令主
如一
如上
如下
如不胜衣
如丘而止
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎,猴子称大王
山上有山
- Bính âm:
- 【hào】【ㄏㄠˋ】【HIỆU】
- Các biến thể:
- 呺, 嚎, 號, 譹, 𠳯, 𩖸
- Hình thái radical:
- ⿱,口,丂
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㚪
䪽
㞻
號
耗
傐
鄗
浩
皞
秏
皜
䬉
椃
濠
獆
號
㩝
乚
獋
䝥
豪
譹
䧫
貉
㘓
咴
喣
囎
哛
嘇
噶
囂
啊
㖤
喠
嘸
匛
讱
瓜
䒒
央
罒
丛
仟
匄
汈
邚
叵
号码
型号
挂号
账号
符号
编号
序号
信号
号召
称号
哀号
号啕
呼号
