Bản dịch của từ 号谥 trong tiếng Việt
号谥
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hào | ㄏㄠˋ | h | ao | thanh huyền |
Háo | ㄏㄠˊ | h | ao | thanh sắc |
号谥 (Danh từ)
【hào shì】
01
Danh hiệu (谥号) được đặt cho vua chúa, quý tộc, đại thần sau khi qua đời, dựa trên công trạng và phẩm chất sống, có thể ca ngợi hoặc phê phán.
谥号。古代帝王﹑贵族﹑大臣等死后将葬﹐按其生前事迹给予寓意褒贬的称号。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 号谥
hào
号
shì
谥
Các từ liên quan
号丧
号令
号令如山
号件
号位
谥典
谥册
谥号
谥名
谥告
- Bính âm:
- 【hào】【ㄏㄠˋ】【HIỆU】
- Các biến thể:
- 呺, 嚎, 號, 譹, 𠳯, 𩖸
- Hình thái radical:
- ⿱,口,丂
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㚪
䪽
㞻
號
耗
傐
鄗
浩
皞
秏
皜
䬉
椃
濠
獆
號
㩝
乚
獋
䝥
豪
譹
䧫
貉
㘓
咴
喣
囎
哛
嘇
噶
囂
啊
㖤
喠
嘸
匛
讱
瓜
䒒
央
罒
丛
仟
匄
汈
邚
叵
号码
型号
挂号
账号
符号
编号
序号
信号
号召
称号
哀号
号啕
呼号
