Bản dịch của từ 司徒 trong tiếng Việt
司徒
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sī | ㄙ | s | i | thanh ngang |
司徒 (Danh từ)
【sī tú】
01
Tư đồ; quan tư đồ
古官名周礼地官有大司徒, 为六卿之一, 掌理教化汉哀帝时改丞相为大司徒, 东汉时改为司徒, 主管教化, 与大司马、大司空并为三公魏沿用, 但三公仅为虚衔, 不涉朝政隋唐以后三公参议政 事历代沿用, 至明代而废清代俗称户部尚书为大司徒
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Họ Tư Đồ
姓 quan tư đồ古官名周礼地官有大司徒,为六卿之一,掌理教化汉哀帝时改丞相为大司徒,东汉时改为司徒,主管教化,与大司马、大司空并为三公魏沿用,但三公仅为虚衔,不涉朝政隋唐以后三公参议 政事历代沿用,至明代而废清代俗称户部尚书为大司徒
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 司徒
sī
司
tú
徒
- Bính âm:
- 【sī】【ㄙ】【TI.TƯ】
- Các biến thể:
- 伺, 嗣, 覗, 辭, 𤔲
- Hình thái radical:
- ⿹,𠃌,𠮛
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
罳
私
斯
鉰
騦
鼶
蕬
媤
㺨
恖
㚸
蟴
噄
嘦
唡
㘆
吿
嗠
嗡
㖝
嗗
咾
嗟
㗎
𠀎
辺
丛
仡
叏
叮
末
戉
𠕆
仚
𠃡
𠚲
公司
司机
寿司
吐司
司法
起司
司令
司南
司仪
司药
