Bản dịch của từ 司礼 trong tiếng Việt
司礼
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sī | ㄙ | s | i | thanh ngang |
司礼 (Danh từ)
【sī lǐ】
01
Tên chức quan quản lý lễ nghi (một chức quan trong bộ Lễ hoặc cơ quan nội đình chuyên trách nghi lễ cung đình), Hán-Việt: Tư lễ
职官名:南北朝尚书省有祠部尚书,隋改为礼部,唐高宗龙朔二年改礼部为司礼,礼部尚书为司礼太常伯,咸亨元年恢复旧称。明宦官有司礼监,置提督太监、掌印太监、秉笔太监等,负责宫廷礼仪,内外奏章,中叶以后权任甚重,势陵宰相。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 司礼
sī
司
lǐ
礼
- Bính âm:
- 【sī】【ㄙ】【TI.TƯ】
- Các biến thể:
- 伺, 嗣, 覗, 辭, 𤔲
- Hình thái radical:
- ⿹,𠃌,𠮛
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
罳
私
斯
鉰
騦
鼶
蕬
媤
㺨
恖
㚸
蟴
噄
嘦
唡
㘆
吿
嗠
嗡
㖝
嗗
咾
嗟
㗎
𠀎
辺
丛
仡
叏
叮
末
戉
𠕆
仚
𠃡
𠚲
公司
司机
寿司
吐司
司法
起司
司令
司南
司仪
司药
