Bản dịch của từ 吁咈 trong tiếng Việt

吁咈

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄩxuthanh ngang

yuthanh ngang

吁咈 (Động từ)

yù fú
01

Chỉ việc vua và quan hòa hợp, hòa thuận (quan hệ hòa dịu giữa vua và bề tôi)

2.谓君臣和洽。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Một giọng điệu thể hiện sự không đồng ý hoặc không tán thành (một từ cổ thể hiện sự phủ nhận hoặc bác bỏ)

1.语本《书.尧典》:“帝曰:‘咨!四岳,汤汤洪水方割,荡荡怀山襄陵,浩浩滔天。下民其咨,有能俾乂?’佥曰:‘于!鲧哉。’帝曰:‘吁!咈哉,方命圮族。’岳曰:‘异哉,试可乃已。’帝曰:‘往!钦哉。’九载,绩用弗成。”孔传:“凡言吁者,皆非帝意。”蔡沈集传:“咈者,甚不然之之辞。”后以“吁咈”表示不以为然之意。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 吁咈

Các từ liên quan

吁俊
吁俞
吁号
吁叹
吁吁
咈意
吁
Bính âm:
【yù】【ㄒㄩ, ㄩˋ】【HU, DỤ】
Các biến thể:
䏏, 訏, 𠮞, 𠮱, 𠮲, 𠯊, 𦘼, 籲, 龥, 𥸤
Hình thái radical:
⿰,口,于
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép