Bản dịch của từ 各剌剌 trong tiếng Việt

各剌剌

Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄜˋgethanh huyền

各剌剌 (Trạng từ)

gè là là
01

Từ tượng thanh: mô tả tiếng va chạm lộc cộc, lạch cạch của vật cứng va vào nhau (gợi cảm giác lẻn, rề rề).

状声词。形容物体相碰所发出的声音。。元.郑光祖.倩女离魂.第二折:「各剌剌向长安道上把车儿驾,但愿得文苑客当时奋发。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Trạng từ/tiếng tượng thanh: miêu tả tiếng réo rắt, lách cách hoặc cảm giác lởm chởm, gai góc (có dạng khác: 合剌剌屹剌剌扢剌剌)

或作「合剌剌」、「屹剌剌」、「扢剌剌」。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 各剌剌

各
Bính âm:
【gě】【ㄍㄜˋ, ㄍㄜˇ】【CÁC】
Hình thái radical:
⿱,夂,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶丨フ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép