Bản dịch của từ 合信 trong tiếng Việt

合信

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄜˊhethanh sắc

合信 (Tính từ)

hé xìn
01

Chính xác, đáng tin cậy như vận hành đúng đắn của bốn mùa trong năm.

2.谓诚信如四时运转之准确无误。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Điềm báo, dấu hiệu ứng nghiệm mang lại may mắn hoặc lành.

1.应验之符瑞。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 合信

xìn

Các từ liên quan

合一
合下
合下手
合不拢嘴
合不来
信不及
信不由衷
信义
信乡
信书
合
Bính âm:
【gě】【ㄏㄜˊ, ㄍㄜˇ】【HỢP, CÁP】
Các biến thể:
㪉, 敆, 𧇎, 盒, 閤, 𠱛
Hình thái radical:
⿱,亼,口
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一丨フ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép