Bản dịch của từ 合宴 trong tiếng Việt

合宴

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄜˊhethanh sắc

合宴 (Danh từ)

hé yàn
01

Bữa tiệc liên hoan, thường là do nhiều người cùng góp tiền hoặc tổ chức chung để ăn uống, vui chơi.

2.酺宴。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cùng nhau uống rượu, liên hoan chung

1.犹会饮。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 合宴

yàn

Các từ liên quan

合一
合下
合下手
合不拢嘴
合不来
宴丘
宴乐
宴享
宴会
宴位
合
Bính âm:
【gě】【ㄏㄜˊ, ㄍㄜˇ】【HỢP, CÁP】
Các biến thể:
㪉, 敆, 𧇎, 盒, 閤, 𠱛
Hình thái radical:
⿱,亼,口
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一丨フ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép