Bản dịch của từ 合并 trong tiếng Việt

合并

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄜˊhethanh sắc

合并 (Động từ)

hé bìng
01

Kèm theo; kéo theo; cùng phát sinh (bệnh tật)

指正在患某种病的同时又发生 (另一种疾病)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hợp lại; hợp nhất; thống nhất; sáp nhập; hợp lại làm một

结合到一起

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 合并

bìng

Các từ liên quan

合一
合下
合下手
合不拢嘴
合不来
并且
并世
并世无两
并举
合
Bính âm:
【gě】【ㄏㄜˊ, ㄍㄜˇ】【HỢP, CÁP】
Các biến thể:
㪉, 敆, 𧇎, 盒, 閤, 𠱛
Hình thái radical:
⿱,亼,口
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一丨フ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép