Bản dịch của từ 合异 trong tiếng Việt
合异
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gě | ㄏㄜˊ | h | e | thanh sắc |
合异 (Danh từ)
【hé yì】
01
Khái niệm trong triết học chiến quốc, do nhà danh gia Huệ Thí đề xuất, chỉ sự đồng thuận và dị biệt trong lý luận hoặc bản chất sự vật.
2.指战国名家惠施的“合同异”之说。详“合同异”﹑“合异离坚”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Kết hợp các yếu tố khác nhau lại với nhau
1.聚合不同者。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 合异
hé
合
yì
异
Các từ liên quan
合一
合下
合下手
合不拢嘴
合不来
异世
异义
异乎寻常
异乡
异书
- Bính âm:
- 【gě】【ㄏㄜˊ, ㄍㄜˇ】【HỢP, CÁP】
- Các biến thể:
- 㪉, 敆, 𧇎, 盒, 閤, 𠱛
- Hình thái radical:
- ⿱,亼,口
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
貈
峆
㓭
㪉
螛
䒩
咊
毼
訸
鑉
禾
敆
葛
个
𠇂
嗰
舸
鲄
嘅
盖
哿
個
笴
蓋
名
呜
喖
呙
啿
叿
嚮
吏
吮
嚜
哫
嘾
忛
䦼
凼
𠚄
同
论
𠂥
朹
轨
玑
糹
犲
合适
适合
符合
综合
集合
合格
配合
场合
合作
合同
