Bản dịch của từ 合欢 trong tiếng Việt

合欢

Động từDanh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄜˊhethanh sắc

合欢 (Động từ)

hé huān
01

Đoàn tụ; vui đoàn tụ; sum họp (tình yêu nam nữ)

(相爱的男女) 欢聚

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

合欢 (Danh từ)

hé huān
01

Cây dạ hợp; cây hợp hoan; cây muồng

落叶乔木,树皮灰色,羽状复叶,小叶白天张开,夜间合拢。花尊和花瓣黄绿色,花丝粉红色,英果扁平。木材可用来做家具等。也叫马缕花。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 合欢

huān

合
Bính âm:
【gě】【ㄏㄜˊ, ㄍㄜˇ】【HỢP, CÁP】
Các biến thể:
㪉, 敆, 𧇎, 盒, 閤, 𠱛
Hình thái radical:
⿱,亼,口
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一丨フ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép