Bản dịch của từ 合药 trong tiếng Việt

合药

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄜˊhethanh sắc

合药 (Động từ)

hé yào
01

Pha chế, phối hợp các loại thuốc để tạo thành đơn thuốc hoặc bài thuốc.

调配药物。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 合药

yào

Các từ liên quan

合一
合下
合下手
合不拢嘴
合不来
药丸
药典
药兽
药农
合
Bính âm:
【gě】【ㄏㄜˊ, ㄍㄜˇ】【HỢP, CÁP】
Các biến thể:
㪉, 敆, 𧇎, 盒, 閤, 𠱛
Hình thái radical:
⿱,亼,口
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一丨フ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép