Bản dịch của từ 合遝 trong tiếng Việt

合遝

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄜˊhethanh sắc

合遝 (Tính từ)

hé tà
01

重叠、杂聚。。文选.王襃.洞箫赋:「薄索合沓,罔象相求。」

Ví dụ
02

Tiếp nối không ngừng, chen chúc, lộn xộn kéo đến; hình ảnh nhiều thứ tụ lại, dồn dập (Hán Việt: hợp đắp/đáp)

继续不断,纷杂而来。。唐.杜甫.秋日荆南述怀三十韵:「差池分组冕,合沓起蒿莱。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Cao lớn, trùng điệp (mô tả núi non cao lớn, chồng chất như chắp lại)

高大的样子。。文选.谢脁.敬亭山诗:「兹山亘百里,合沓与云齐。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 合遝

合
Bính âm:
【gě】【ㄏㄜˊ, ㄍㄜˇ】【HỢP, CÁP】
Các biến thể:
㪉, 敆, 𧇎, 盒, 閤, 𠱛
Hình thái radical:
⿱,亼,口
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一丨フ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép