Bản dịch của từ 吉林省 trong tiếng Việt
吉林省
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jí | ㄐㄧˊ | j | i | thanh sắc |
吉林省 (Danh từ)
【jí lín shěng】
01
Tên tỉnh: Cát Lâm tỉnh — một tỉnh ở Đông Bắc Trung Quốc (thủ phủ: Trường Xuân), vùng đất nổi tiếng với sông Tùng Hoa và sản xuất đậu nành.
省名。东北九省之一。位于松花江上游,与兴安、松江、嫩江、辽北四省接界。面积为九万五千六百零七平方公里,省会为吉林市。气候属温带季风型,大豆产量居东北第一位。今大陆地区将其行政区域扩大,包括原来的辽北省全部及安东、松江等省的部分,面积扩大成十八万余平方公里。省会设于长春市。
Ví dụ
02
Tỉnh Cát Lâm (ở đông bắc Trung Quốc), thường gọi tắt là “吉”
简称为「吉」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 吉林省
jí
吉
lín
林
shěng
省
- Bính âm:
- 【jí】【ㄐㄧˊ】【CÁT】
- Các biến thể:
- 𠮷, 姞, 桔
- Hình thái radical:
- ⿱,士,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
潗
疾
偮
棘
疒
鍓
㤂
伋
焏
谻
尐
膌
㗎
嘼
唩
呁
吝
㗦
嗌
吂
㖘
㗢
嚴
嚗
弎
㲌
犸
𠕿
机
阥
阴
𠑹
朽
纤
𠔈
阮
吉祥
吉利
吉他
大吉
吉林
吉婆
吉庆
吉凶
吉兆
纳吉
