Bản dịch của từ 吉行 trong tiếng Việt

吉行

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧˊjithanh sắc

吉行 (Động từ)

jí xíng
01

Hành động vì việc tốt lành, việc may mắn; làm điều cát tường.

2.为吉事而行。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chỉ việc làm gì đó chắc chắn sẽ gặp điều lành, hành động gặp may mắn, thuận lợi.

1.谓行必获吉。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 吉行

xíng

Các từ liên quan

吉丁当
吉丢古堆
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
吉
Bính âm:
【jí】【ㄐㄧˊ】【CÁT】
Các biến thể:
𠮷, 姞, 桔
Hình thái radical:
⿱,士,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép