Bản dịch của từ 同业相仇 trong tiếng Việt
同业相仇
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tòng | ㄊㄨㄥˋ | t | ong | thanh huyền |
同业相仇 (Tính từ)
【tóng yè xiāng chóu】
01
Đồng nghiệp là kẻ thù; đối thủ trong cùng ngành; cạnh tranh khốc liệt giữa các đối thủ trong cùng ngành; sự thù địch giữa các doanh nghiệp cùng lĩnh vực
同业之间的竞争非常激烈;指同一行业内的企业之间存在敌对关系。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 同业相仇
tóng
同
yè
业
xiāng
相
chóu
仇
Các từ liên quan
同一
同一律
同一性
同三品
同上
业业
业业兢兢
业业矜矜
业主
业举
相一
相万
相上
相下
相与
仇人
仇人相见,分外眼睁
仇人相见,分外眼红
- Bính âm:
- 【tòng】【ㄊㄨㄥˋ, ㄊㄨㄥˊ】【ĐỒNG】
- Các biến thể:
- 仝, 詷, 𧇌
- Hình thái radical:
- ⿵,𠔼,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
烔
㼧
桐
㣚
浵
晍
庝
哃
勭
酮
鉖
橦
衕
憅
痛
恸
慟
嚅
嚀
咥
嘅
呠
嗼
嘿
㖸
呂
嘏
㘄
㘊
纤
㐕
𠅄
𠅃
伩
伂
共
㣉
防
吸
年
乯
同学
同屋
同事
共同
同意
同时
相同
不同
同情
同样
