Bản dịch của từ 同分异构体 trong tiếng Việt
同分异构体
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tòng | ㄊㄨㄥˋ | t | ong | thanh huyền |
同分异构体 (Danh từ)
【tóng fēn yì gòu tǐ】
01
Đồng phân dị cấu (hóa học): những chất có cùng công thức phân tử và khối lượng phân tử nhưng cấu trúc phân tử khác nhau, dẫn tới tính chất vật lý/hoá học khác nhau (ví dụ: ethanol và metyl ete).
分子的组成和分子量完全相同而分子的结构不同、物理性质和化学性质也不相同的物质,如乙醇和甲醚。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 同分异构体
tóng
同
fēn
分
yì
异
gòu
构
tǐ
体
- Bính âm:
- 【tòng】【ㄊㄨㄥˋ, ㄊㄨㄥˊ】【ĐỒNG】
- Các biến thể:
- 仝, 詷, 𧇌
- Hình thái radical:
- ⿵,𠔼,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
烔
㼧
桐
㣚
浵
晍
庝
哃
勭
酮
鉖
橦
衕
憅
痛
恸
慟
嚅
嚀
咥
嘅
呠
嗼
嘿
㖸
呂
嘏
㘄
㘊
纤
㐕
𠅄
𠅃
伩
伂
共
㣉
防
吸
年
乯
同学
同屋
同事
共同
同意
同时
相同
不同
同情
同样
