Bản dịch của từ 同席 trong tiếng Việt

同席

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tòng

ㄊㄨㄥˋtongthanh huyền

同席 (Danh từ)

tóng xí
01

Cùng yến tiệc. Cùng ngồi một chỗ (người xưa ngồi chiếu). Ngủ chung một chiếu. Chỉ đời sống vợ chồng ăn ở cùng nhau. ◇Sử Kí 史記: Tam nguyệt bất đồng tịch 三月不同席 (Hoài Nam Vương truyện 淮南王傳). Chỉ đồng học. ◇Diệp Thích 葉適: Đông tây sổ bách lí lai học; tuế thì bất quy; đồng tịch úy kì chuyên 東西數百里來學; 歲時不歸; 同席畏其專 (Lệ Quân mộ chí minh 厲君墓志銘).

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 同席

tóng

Các từ liên quan

同一
同一律
同一性
同三品
同上
席上
席上之珍
席上珍
席下
席不暇暖
同
Bính âm:
【tòng】【ㄊㄨㄥˋ, ㄊㄨㄥˊ】【ĐỒNG】
Các biến thể:
仝, 詷, 𧇌
Hình thái radical:
⿵,𠔼,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨フ一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép