Bản dịch của từ 同心敌忾 trong tiếng Việt

同心敌忾

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tòng

ㄊㄨㄥˋtongthanh huyền

同心敌忾 (Tính từ)

tóng xīn dí kài
01

Đồng lòng căm thù; cùng nhau chống lại kẻ thù

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 同心敌忾

tóng

xīn

kài

Các từ liên quan

同一
同一律
同一性
同三品
同上
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
敌不可假
敌不可纵
敌人
忾息
忾愤
忾敌
同
Bính âm:
【tòng】【ㄊㄨㄥˋ, ㄊㄨㄥˊ】【ĐỒNG】
Các biến thể:
仝, 詷, 𧇌
Hình thái radical:
⿵,𠔼,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨フ一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép