Bản dịch của từ 同舟敌国 trong tiếng Việt

同舟敌国

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tòng

ㄊㄨㄥˋtongthanh huyền

同舟敌国 (Tính từ)

tóng zhōu dí guó
01

Cùng thuyền mà thành kẻ thù; bạn đồng hành trở mặt; cùng thuyền đối địch quốc; cùng chung hoàn cảnh khó khăn nhưng vẫn có thể là đối thủ của nhau

在困境中,虽然有共同的利益,但彼此之间仍然可能存在竞争和对立。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 同舟敌国

tóng

zhōu

guó

同
Bính âm:
【tòng】【ㄊㄨㄥˋ, ㄊㄨㄥˊ】【ĐỒNG】
Các biến thể:
仝, 詷, 𧇌
Hình thái radical:
⿵,𠔼,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨フ一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép