Bản dịch của từ 名笔 trong tiếng Việt

名笔

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Míng

ㄇㄧㄥˊmingthanh sắc

名笔 (Danh từ)

míng bǐ
01

Chữ viết đẹp; người viết chữ đẹp nổi tiếng. ☆Tương tự: hảo bút 好筆.Áng văn hay nổi tiếng. ☆Tương tự: giai tác 佳作; danh tác 名作. Nhà văn có tiếng. ☆Tương tự: danh gia 名家; danh bút

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 名笔

míng

Các từ liên quan

名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
笔上蝇
笔下
笔下春风
笔下有铁
笔下生花
名
Bính âm:
【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【DANH】
Các biến thể:
䫤, 命, 詺, 銘
Hình thái radical:
⿱,夕,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶丨フ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép