Bản dịch của từ 向隅之感 trong tiếng Việt

向隅之感

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàng

ㄒㄧㄤˋxiangthanh huyền

向隅之感 (Tính từ)

xiàng yú zhī gǎn
01

Cảm giác thất vọng; cảm giác bị bỏ rơi

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 向隅之感

xiàng

zhī

gǎn

Các từ liên quan

向上
向上一路
向上兼容
向下
向中
隅中
隅反
隅坐
之个
之乎者也
之任
之前
感世
感事
感人
感人心脾
感人肺肝
向
Bính âm:
【xiàng】【ㄒㄧㄤˋ】【HƯỚNG】
Các biến thể:
鄉, 𤖽, 𤖾, 𥥩, 嚮, 曏, 𡩉
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ丨フ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép