Bản dịch của từ 君公 trong tiếng Việt

君公

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jūn

ㄐㄩㄣjunthanh ngang

君公 (Danh từ)

jūn gōng
01

Tước hiệu gọi các chư hầu, vua quan thời xưa, thể hiện quyền uy và địa vị cao trong triều đình phong kiến

称诸侯。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 君公

jūn

gōng

Các từ liên quan

君上
君临
君主
君主专制
君主制
公丁
公上
公不离婆
公中
公主
君
Bính âm:
【jūn】【ㄐㄩㄣ】【QUÂN】
Các biến thể:
𠁈, 𠱩, 𠱭, 𠱰, 𠺞, 𠀹
Hình thái radical:
⿸,尹,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ一一ノ丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép