Bản dịch của từ 君妇 trong tiếng Việt

君妇

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jūn

ㄐㄩㄣjunthanh ngang

君妇 (Danh từ)

jūn fù
01

Kính gọi vợ của người khác, tương tự như 'phu nhân' hay 'quý phu nhân'.

2.犹言您的妻子。君,妻对夫的尊称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Vợ chính thức của vua hoặc chúa, thường là hoàng hậu hoặc quý phi có địa vị cao trong hoàng cung.

1.君主之正妻。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 君妇

jūn

Các từ liên quan

君上
君临
君主
君主专制
君主制
妇业
妇产科
妇人
妇人之仁
君
Bính âm:
【jūn】【ㄐㄩㄣ】【QUÂN】
Các biến thể:
𠁈, 𠱩, 𠱭, 𠱰, 𠺞, 𠀹
Hình thái radical:
⿸,尹,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ一一ノ丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép