Bản dịch của từ 君家果 trong tiếng Việt
君家果
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jūn | ㄐㄩㄣ | j | un | thanh ngang |
君家果 (Danh từ)
【jūn jiā guǒ】
01
Loại bánh kẹo truyền thống, cũng viết là “君家菓”, thường dùng làm quà hoặc trong các dịp lễ.
1.亦作“君家菓”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tên gọi truyền thống của quả dâu rừng (杨梅), dựa trên câu chuyện dùng họ tên để chơi chữ, dễ nhớ và gắn với văn hóa.
2.南朝宋刘义庆《世说新语.言语》:“梁国杨氏子九歳,甚聪惠。孔君平诣其父,父不在,乃呼儿出。为设果,果有杨梅。孔指以示儿曰:‘此是君家果。’儿应声答曰:‘未闻孔雀是夫子家禽。’”两人皆以姓氏谐音为戏。后遂以“君家果”称杨梅或捷对的典实。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 君家果
jūn
君
jiā
家
guǒ
果
Các từ liên quan
君上
君临
君主
君主专制
君主制
家丁
家下
家下人
家丑
果下之乘
果下牛
果下马
果不其然
- Bính âm:
- 【jūn】【ㄐㄩㄣ】【QUÂN】
- Các biến thể:
- 𠁈, 𠱩, 𠱭, 𠱰, 𠺞, 𠀹
- Hình thái radical:
- ⿸,尹,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一一ノ丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
钧
麏
均
鍕
蚐
莙
碅
龜
麕
軍
銁
龟
哑
吢
㗗
嘥
嗰
㗎
㖄
喛
呑
嗢
唦
呙
诇
亊
岑
弅
汨
尬
㽗
阺
忯
宒
彸
阾
君子
国君
夫君
灶君
君王
君主
郎君
君臣
暴君
储君
