Bản dịch của từ 含殓 trong tiếng Việt
含殓
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hán | ㄏㄢˊ | h | an | thanh sắc |
含殓 (Động từ)
【hàn liàn】
01
Giữ gìn, bảo quản thi thể hoặc đồ vật một cách cẩn thận, kín đáo (thường dùng trong tang lễ).
1.亦作“含敛”。亦作“含敛”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Hành động trong tang lễ cổ đại: bỏ ngọc trai, hạt ngô, vỏ sò vào miệng người chết, thay quần áo rồi đặt vào quan tài gọi là “含殓”.
2.古代丧礼,纳珠玉米贝等于死者口中,并易衣衾,然后放入棺中,曰“含殓”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 含殓
hán
含
liàn
殓
Các từ liên quan
含一之德
含丝虫
含义
含仁怀义
含伤
- Bính âm:
- 【hán】【ㄏㄢˊ】【HÀM】
- Các biến thể:
- 唅, 琀, 𠲒, 𡇜, 𪢪
- Hình thái radical:
- ⿱,今,口
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶丶フ丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㙈
䶃
寒
汗
邯
韩
䗙
晗
椷
崡
虷
笒
嚔
咑
噵
嗌
噤
呸
咦
嘠
囌
哃
啈
叴
汫
抜
忍
甫
亊
疕
社
应
玛
㕝
甸
沥
包含
含蓄
含义
含有
含糊
蕴含
含量
饱含
隐含
含意
