Bản dịch của từ 含血 trong tiếng Việt
含血
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hán | ㄏㄢˊ | h | an | thanh sắc |
含血 (Động từ)
【hán xuè】
01
Có chứa hoặc dính máu, thường dùng để mô tả người hoặc động vật với dấu hiệu máu.
1.含有血液。形容人类或其他动物。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Hành động mút máu vết thương, như cách âu yếm hay chăm sóc thương binh.
2.犹吮血。吮吸伤口的瘀血。形容爱抚将士。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 含血
hán
含
xuè
血
Các từ liên quan
含一之德
含丝虫
含义
含仁怀义
含伤
血不归经
血丝
血书
血亏
血产
- Bính âm:
- 【hán】【ㄏㄢˊ】【HÀM】
- Các biến thể:
- 唅, 琀, 𠲒, 𡇜, 𪢪
- Hình thái radical:
- ⿱,今,口
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶丶フ丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㙈
䶃
寒
汗
邯
韩
䗙
晗
椷
崡
虷
笒
嚔
咑
噵
嗌
噤
呸
咦
嘠
囌
哃
啈
叴
汫
抜
忍
甫
亊
疕
社
应
玛
㕝
甸
沥
包含
含蓄
含义
含有
含糊
蕴含
含量
饱含
隐含
含意
