Bản dịch của từ 含香 trong tiếng Việt
含香
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hán | ㄏㄢˊ | h | an | thanh sắc |
含香 (Danh từ)
【hán xiāng】
01
Mang hương thơm dịu dàng, thoảng nhẹ như mùi hoa cỏ.
1.带着香气。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Ngày xưa, phụ nữ ngậm hương thơm trong miệng để tăng mùi hương dịu dàng, quyến rũ.
2.古代妇女衔香于口以增芬芳之气。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Chỉ người xưa phục vụ vua chúa, khi thưa chuyện thường ngậm cây hương để giữ miệng thơm, biểu thị sự trung thành và tôn kính.
4.古代尚书郎奏事答对时,口含鸡舌香以去秽,故常用指侍奉君王。
Ví dụ
04
Ngậm và giữ trong miệng loại thuốc thơm (thường là thuốc kích thích hoặc thuốc quý như thuốc xuân dược).
3.谓含服香药。香,指春药。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 含香
hán
含
xiāng
香
Các từ liên quan
含一之德
含丝虫
含义
含仁怀义
含伤
香丝
香严
香串
香乳
香云
- Bính âm:
- 【hán】【ㄏㄢˊ】【HÀM】
- Các biến thể:
- 唅, 琀, 𠲒, 𡇜, 𪢪
- Hình thái radical:
- ⿱,今,口
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶丶フ丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㙈
䶃
寒
汗
邯
韩
䗙
晗
椷
崡
虷
笒
嚔
咑
噵
嗌
噤
呸
咦
嘠
囌
哃
啈
叴
汫
抜
忍
甫
亊
疕
社
应
玛
㕝
甸
沥
包含
含蓄
含义
含有
含糊
蕴含
含量
饱含
隐含
含意
