Bản dịch của từ 启动 trong tiếng Việt

启动

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄧˇqithanh hỏi

启动 (Động từ)

qǐ dòng
01

Khởi động; bắt đầu; triển khai; bắt đầu thực hiện

计划、工程、法律文件等开始有效、实行

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Khởi động; bắt đầu

打开机器、电气设备等,使开始工作

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 启动

dòng

Các từ liên quan

启上
启丐
启业
启乞
启予
动不动
动举
启
Bính âm:
【qǐ】【ㄑㄧˇ】【KHẢI】
Các biến thể:
唘, 啓, 啔, 啟, 諬, 闙, 𠭎, 𠶳, 𠶶, 𠷠, 𢻻, 𢼄, 𥔩
Hình thái radical:
⿸,户,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶フ一ノ丨フ一
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép