Bản dịch của từ 吹箫 trong tiếng Việt
吹箫
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chuī | ㄔㄨㄟ | ch | ui | thanh ngang |
吹箫 (Động từ)
【chuī xiāo】
01
Chơi xiao 簫 | 箫 [xiāo] (cơ quan miệng)
To play the xiao 簫|箫 [xiāo] (mouth organ)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
(tiếng lóng) thuật ngữ
(俚语)口交
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Thổi kèn
口交
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Thổi sáo
To beg while playing pipes; cf politician Wu Zixu 伍子胥 [Wu3 Zi3 xū], c. 520 BC destitute refugee in Wu town, 吳市吹簫|吴市吹箫 [Wu2 shì chuī xiāo]
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
05
Đi busk
去街头
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 吹箫
chuī
吹
xiāo
箫
- Bính âm:
- 【chuī】【ㄔㄨㄟ】【XUY】
- Các biến thể:
- 䶴, 龡, 𠷕, 𪛐, 𪛑, 弞
- Hình thái radical:
- ⿰,口,欠
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一ノフノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䶴
炊
龡
囏
喫
㘆
唗
噢
呵
咑
啟
㗤
嘢
喂
嚬
译
肕
犹
姖
佐
㒶
𠓥
余
甬
没
沘
㺬
吹牛
吹风
吹捧
吹嘘
吹气
吹了
鼓吹
吹拂
吹干
吹散
