Bản dịch của từ 告敕 trong tiếng Việt

告敕

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gào

ㄍㄠˋgaothanh huyền

告敕 (Cụm từ)

gào chì
01

Một loại chiếu/chiếu chỉ thời xưa do triều đình ban khi phong tước hoặc bổ nhiệm quan chức (thuật ngữ lịch sử)

旧时朝廷在颁赐官吏爵位时所用的诏令。。宋史.卷二六一.袁彦传:「大中祥符八年,昭庆上彦周朝所受告敕有二圣名讳者,特迁殿直。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Báo cáo, tâu (lên bề trên); thông tri bằng sắc chỉ, tấu trình lên triều đình (cách nói cổ)

颂赐诏令。。书经.多士:「有命曰:『割殷告敕于帝。』」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 告敕

gào

chì

告
Bính âm:
【gào】【ㄍㄠˋ】【CÁO】
Các biến thể:
叝, 吿, 𠰛, 𢍎, 誥, 勂
Hình thái radical:
⿱,⺧,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨一丨フ一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép