Bản dịch của từ 呪诅 trong tiếng Việt
呪诅
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhòu | ㄓㄡˋ | zh | ou | thanh huyền |
呪诅 (Động từ)
【zhòu zǔ】
01
Nguyền rủa, nguyền rủa (dùng lời nói hoặc nghi thức để cầu tai họa cho ai đó) – thường viết là “nguyền rủa”
亦作「诅咒」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
用恶毒的言语诅骂祈求鬼神降祸他人。。如:「对于别人的咒诅,只要你行得正,做得直,有什么好怕的呢?」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 呪诅
zhòu
呪
zǔ
诅
