Bản dịch của từ 命意 trong tiếng Việt

命意

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mìng

ㄇㄧㄥˋmingthanh huyền

命意 (Danh từ)

mìng yì
01

Xác định chủ đề (bài văn; hội hoạ); xác định chủ đề

(作文、绘画等) 确定主题

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hàm ý; ngụ ý

含意

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 命意

mìng

Các từ liên quan

命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
意下
意不过
意业
意中
意中事
命
Bính âm:
【mìng】【ㄇㄧㄥˋ】【MỆNH.MẠNG】
Các biến thể:
名, 𠇭, 𠇮, 𠋒
Hình thái radical:
⿱,亼,叩
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一丨フ一フ丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép