Bản dịch của từ 命门 trong tiếng Việt

命门

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mìng

ㄇㄧㄥˋmingthanh huyền

命门 (Danh từ)

mìng mén
01

Kinh huyệt ở khoảng giữa hai trái thận. Danh từ thuật số; chỉ hai bên má; gần tai; mệnh môn; cửa sinh mệnh

命门是指人体内一个重要的气场和能量中心,通常与生命力和健康状态相关。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 命门

mìng

mén

Các từ liên quan

命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
门丁
门上
门上人
门下
门下人
命
Bính âm:
【mìng】【ㄇㄧㄥˋ】【MỆNH.MẠNG】
Các biến thể:
名, 𠇭, 𠇮, 𠋒
Hình thái radical:
⿱,亼,叩
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一丨フ一フ丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép