Bản dịch của từ 咋笔 trong tiếng Việt

咋笔

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhā

ㄓㄚzhathanh ngang

ㄗㄚˇzathanh hỏi

咋笔 (Động từ)

zé bǐ
01

Cắn bút (hành vi cổ xưa: khi suy nghĩ viết văn thường cắn hoặc ngậm cán bút để nắn ý)

犹操笔。古人构思为文时常以口咬笔杆,故称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 咋笔

Các từ liên quan

咋个
咋乎
咋呀
咋呼
咋咂
笔上蝇
笔下
笔下春风
笔下有铁
笔下生花
咋
Bính âm:
【zhā】【ㄓㄚ】【TRÁ】
Các biến thể:
囃, 𠷆, 𠷿
Hình thái radical:
⿰,口,乍
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一ノ一丨一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép