Bản dịch của từ 和合双全 trong tiếng Việt

和合双全

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄜˊhethanh sắc

Huò

ㄏㄨㄛˋhuothanh huyền

ㄏㄜˋhethanh huyền

ㄏㄨˊhuthanh sắc

Huó

ㄏㄨㄛˊhuothanh sắc

和合双全 (Tính từ)

hé hé shuāng quán
01

Hòa hợp trọn vẹn, đôi lứa sống hòa thuận, hạnh phúc bền lâu.

和:和睦;合:投合。用于祝贺新婚夫妇终生和睦相处,白头偕老。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 和合双全

shuāng

quán

Các từ liên quan

和一
和上
和丘
和丸
和义
合一
合下
合下手
合不拢嘴
合不来
双丁
双七
双丸
双九
全一
全丁
全丧
全个
和
Bính âm:
【hé】【ㄏㄜˊ】【HOÀ】
Các biến thể:
咊, 咼, 惒, 盉, 訸, 鉌, 龢, 𤧗, 𥤉, 𧇮, 㕿, 𠰓
Hình thái radical:
⿰,禾,口
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép