Bản dịch của từ 和堇 trong tiếng Việt

和堇

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄜˊhethanh sắc

Huò

ㄏㄨㄛˋhuothanh huyền

ㄏㄜˋhethanh huyền

ㄏㄨˊhuthanh sắc

Huó

ㄏㄨㄛˊhuothanh sắc

和堇 (Danh từ)

hé jǐn
01

Một loại dây leo hoang dã (cây hoàng liên tỏi) có độc, truyền thuyết dùng để chữa rắn cắn.

即野葛。有毒。相传可治蛇伤。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 和堇

jǐn

Các từ liên quan

和一
和上
和丘
和丸
和义
堇块
堇堇
堇泥
堇色
堇菜
和
Bính âm:
【hé】【ㄏㄜˊ】【HOÀ】
Các biến thể:
咊, 咼, 惒, 盉, 訸, 鉌, 龢, 𤧗, 𥤉, 𧇮, 㕿, 𠰓
Hình thái radical:
⿰,禾,口
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép