Bản dịch của từ 和德 trong tiếng Việt

和德

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄜˊhethanh sắc

Huò

ㄏㄨㄛˋhuothanh huyền

ㄏㄜˋhethanh huyền

ㄏㄨˊhuthanh sắc

Huó

ㄏㄨㄛˊhuothanh sắc

和德 (Danh từ)

hé dé
01

Chỉ điều lý thú, chân lý tinh tế trong sự vật, giống như tinh hoa hay bản chất sâu sắc.

2.指事物的妙谛。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Ân đức, lòng tốt rộng lớn ban cho dân chúng, mang ý nghĩa nhân từ và công bằng.

1.谓惠及百姓之恩德。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 和德

Các từ liên quan

和一
和上
和丘
和丸
和义
德举
德义
和
Bính âm:
【hé】【ㄏㄜˊ】【HOÀ】
Các biến thể:
咊, 咼, 惒, 盉, 訸, 鉌, 龢, 𤧗, 𥤉, 𧇮, 㕿, 𠰓
Hình thái radical:
⿰,禾,口
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép