Bản dịch của từ 和熊 trong tiếng Việt

和熊

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄜˊhethanh sắc

Huò

ㄏㄨㄛˋhuothanh huyền

ㄏㄜˋhethanh huyền

ㄏㄨˊhuthanh sắc

Huó

ㄏㄨㄛˊhuothanh sắc

和熊 (Thành ngữ)

huó xióng
01

Danh từ chỉ điển cố: mẹ dạy con siêng học, nguồn gốc từ chuyện mẹ bào chế '熊膽丸' cho con uống để tỉnh táo và chăm học; dùng để nói người mẹ khéo rèn con học hành chăm chỉ.

《新唐书.柳仲郢传》:'母韩,即皋女也,善训子,故仲郢幼嗜学,尝和熊胆丸,使夜咀咽以助勤。'后用为母亲教子勤学之典。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 和熊

xióng

和
Bính âm:
【hé】【ㄏㄜˊ】【HOÀ】
Các biến thể:
咊, 咼, 惒, 盉, 訸, 鉌, 龢, 𤧗, 𥤉, 𧇮, 㕿, 𠰓
Hình thái radical:
⿰,禾,口
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép