Bản dịch của từ 和甘 trong tiếng Việt

和甘

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄜˊhethanh sắc

Huò

ㄏㄨㄛˋhuothanh huyền

ㄏㄜˋhethanh huyền

ㄏㄨˊhuthanh sắc

Huó

ㄏㄨㄛˊhuothanh sắc

和甘 (Tính từ)

hé gān
01

Chỉ tình trạng thời tiết thuận lợi, mưa thuận gió hòa, mùa màng tốt tươi.

2.指风调雨顺。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Có vị ngọt dịu, hòa hợp dễ chịu như vị ngọt của mật ong hay trái cây chín.

1.指甜美之味。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 和甘

gān

Các từ liên quan

和一
和上
和丘
和丸
和义
甘丰
甘临
甘为戎首
甘之如荠
甘之如饴
和
Bính âm:
【hé】【ㄏㄜˊ】【HOÀ】
Các biến thể:
咊, 咼, 惒, 盉, 訸, 鉌, 龢, 𤧗, 𥤉, 𧇮, 㕿, 𠰓
Hình thái radical:
⿰,禾,口
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép