Bản dịch của từ 和调 trong tiếng Việt

和调

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄜˊhethanh sắc

Huò

ㄏㄨㄛˋhuothanh huyền

ㄏㄜˋhethanh huyền

ㄏㄨˊhuthanh sắc

Huó

ㄏㄨㄛˊhuothanh sắc

和调 (Động từ)

hé diào
01

Điều hòa, phối hợp các yếu tố để tạo sự cân bằng, hài hòa.

1.调和。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chỉ việc điều chỉnh, pha trộn gia vị sao cho vừa ăn, hài hòa vị giác

2.指调味。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Làm cho hòa thuận, sống hòa hợp, không có mâu thuẫn.

3.和睦;使和睦。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 和调

diào

Các từ liên quan

和一
和上
和丘
和丸
和义
调三惑四
调三斡四
调三窝四
和
Bính âm:
【hé】【ㄏㄜˊ】【HOÀ】
Các biến thể:
咊, 咼, 惒, 盉, 訸, 鉌, 龢, 𤧗, 𥤉, 𧇮, 㕿, 𠰓
Hình thái radical:
⿰,禾,口
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép