Bản dịch của từ 和鸣 trong tiếng Việt

和鸣

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄜˊhethanh sắc

Huò

ㄏㄨㄛˋhuothanh huyền

ㄏㄜˋhethanh huyền

ㄏㄨˊhuthanh sắc

Huó

ㄏㄨㄛˊhuothanh sắc

和鸣 (Động từ)

hé míng
01

Vợ chồng hòa thuận, tiếng chim hót hòa quyện như lời chúc phúc cho tình cảm êm ấm trong gia đình

2.《左传.庄公二十二年》:“初,懿氏卜妻敬仲。其妻占之,曰:‘吉。是谓”凤皇于飞,和鸣锵锵“。’”杨伯峻注:“此二语盖言其夫妻必能和好。”后以“和鸣”比喻夫妻和睦。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Cùng nhau vang lên, tiếng kêu đồng thanh hòa hợp

1.互相应和而鸣。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 和鸣

míng

Các từ liên quan

和一
和上
和丘
和丸
和义
鸣不平
鸣世
鸣丝
鸣于乔木
鸣佩
和
Bính âm:
【hé】【ㄏㄜˊ】【HOÀ】
Các biến thể:
咊, 咼, 惒, 盉, 訸, 鉌, 龢, 𤧗, 𥤉, 𧇮, 㕿, 𠰓
Hình thái radical:
⿰,禾,口
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép